lián
liêm
bộ nhục · 17 nét

cẳng chân (hai bên phần dưới chân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cẳng chân (hai bên phần dưới chân)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.