tún
đồn
bộ nhục · 17 nét

mông; hông; mông đít

1 nghĩa#11677
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mông; hông; mông đít

    身体坐着的部分,在腰下面shēntǐ zuòzhe de bùfen, zài yāo xiàmiàn

    • Hông của cô ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.