Tới nội dung chính

臑

臑
nào
nạo
⾁bộ nhục · 18 nét

bắp tay trên; cơ nhị đầu (thuật ngữ y học cổ truyền)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bắp tay trên; cơ nhị đầu (thuật ngữ y học cổ truyền)

    • 。

      Bắp tay là một phần của cánh tay.

  2. 貳名danh từ

    (cổ) chi trước của gia súc

臑
nào
nạo
BỘ THỦ⾁
18 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu