huò
hoắc
bộ nhục · 20 nét

(văn) canh thịt; nước hầm thịt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) canh thịt; nước hầm thịt

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.