yīng
ưng
bộ nhục · 17 nét

tấm lòng; hoài bão; tâm hung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm lòng; hoài bão; tâm hung

    • Anh ấy có bộ ngực rộng.

  2. động từ

    nhận; được trao (phần thưởng, chức vị)

    • Ông ấy được bầu làm tổng thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.