Tới nội dung chính
⽜

ngưu · bò

niú (niu2)

Bộ thủ số 93 · 4 nét (第 93 部首 · 4 画 dì 93 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽜ (ngưu) — nghĩa: bò, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình của một con bò, với hai sừng ở trên và bốn chân ở dưới. Trong giáp cốt văn và triện thư, nét vẽ mô tả rõ hình dáng của bò hoang hoặc gia súc.

Mẹo nhớ: Hình chữ ⽜ giống như một con bò nhìn từ trước với hai sừng nhô ra và bốn chân chạm đất.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

17 chữ
  • 牢láolao

    (văn) chuồng (gia súc); cũi

    HSK 6

    7 nét

  • 牡mǔmẫu

    đực (dùng cho chim, thú hoặc cây)

    7 nét

  • 牣rènnhận

    lấp đầy; đầy ắp

    7 nét

  • 牤māng

    bò đực; bò tót

    7 nét

  • 物wùvật

    vật; đồ vật; sự vật

    8 nét

  • 牧mùmục

    chăn nuôi; chăn thả; chăn dắt

    8 nét

  • 牦máomao

    con yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)

    8 nét

  • 牮jiàntiến

    đỡ; chống đỡ; nâng đỡ

    9 nét

  • 牯gǔcổ

    bò đực; trâu đực

    9 nét

  • 牲shēngsinh

    (lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)

    9 nét

  • 牳mǔ

    bò cái; (động vật bộ bò)

    9 nét

  • 牴dǐđể

    húc; đụng đầu (của súc vật)

    9 nét

  • 特tèđặc

    khác biệt; đặc biệt; không giống thường

    HSK 6

    10 nét

  • 牷quántoàn

    bò một màu (dùng làm vật hiến tế)

    10 nét

  • 牸zìtự

    con cái (của gia súc)

    10 nét

  • 牺xīhy

    lễ tế; vật tế lễ

    10 nét

  • 荦luòlạc

    bò lang; nổi bật; rõ ràng

    10 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 牴 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu