/
荦
荦
lạc
⽜bộ ngưu · 10 nétbò lang; nổi bật; rõ ràng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bò lang; nổi bật; rõ ràng
- 貳形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
- 。
Những điều lớn lao rõ ràng.
- 參形tính từ
tuấn tú; anh tuấn; xuất sắc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
荦
Phồn thể犖
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bò lang; nổi bật; rõ ràng
- 貳形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
- 。
Những điều lớn lao rõ ràng.
- 參形tính từ
tuấn tú; anh tuấn; xuất sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót