Tới nội dung chính

牴

牴
dǐ
để
⽜bộ ngưu · 9 nét

húc; đụng đầu (của súc vật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    húc; đụng đầu (của súc vật)

    • 。

      Con bò dùng sừng để húc.

  2. 貳动động từ

    chống lại; cự lại

    • 。

      Anh ấy phản đối ý kiến của tôi.

牴
dǐ
để
BỘ THỦ⽜
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu