Tới nội dung chính

牺

牺
xī
hy
⽜bộ ngưu · 10 nét

lễ tế; vật tế lễ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lễ tế; vật tế lễ

    • 。

      Anh ấy đã hy sinh tính mạng vì đất nước.

牺
xī
hy
BỘ THỦ⽜
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu