Tới nội dung chính

牦

牦
máo
mao
⽜bộ ngưu · 8 nét

con yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)

    • 。

      Bò Tây Tạng sống trên cao nguyên.

牦
máo
mao
BỘ THỦ⽜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu