Tới nội dung chính

牲

牲
shēng
sinh
⽜bộ ngưu · 9 nét

(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)

    • 。

      Gia súc là bạn của con người.

  2. 貳名danh từ

    súc vật tế lễ; gia súc

    • 。

      Gia súc là một phần quan trọng của trang trại.

牲
shēng
sinh
BỘ THỦ⽜
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu