Tới nội dung chính
⾺

mã · ngựa

mǎ (ma3)

Bộ thủ số 187 · 10 nét (第 187 部首 · 10 画 dì 187 bùshǒu · 10 huà)

Bộ thủ ⾺ (mã) — nghĩa: ngựa, 10 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ hình dạng của con ngựa, với phần đầu ở trên, bộ lông dọc theo lưng và bốn chân. Trong giáp cốt văn, chữ này thể hiện rõ ràng đôi tai, mặt và bốn chân của ngựa.

Mẹo nhớ: Bộ thủ ngựa nhìn giống như một con ngựa đứng với bốn chân to chắc và mane dài phía trên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

83 chữ
  • 骖cāntham

    ngựa ngoài trong đội bốn ngựa kéo xe

    11 nét

  • 𫘦táo

    ngựa hoang (dùng trong tên loài ngựa hoang)

    11 nét

  • 𫘧lùlục

    ngựa có chân sau màu trắng

    11 nét

  • 骗piànphiến

    lừa dối; gian lận

    HSK 5

    12 nét

  • 骚sāotao

    quấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn

    12 nét

  • 骘zhìchất

    ngựa đực; định đoạt; xếp hạng

    12 nét

  • 骙kuíquỳ

    ngựa mạnh mẽ; (của ngựa) hùng dũng

    12 nét

  • 骛wùvụ

    lao đến; chạy vội (yếu tố cấu tạo từ)

    12 nét

  • 𫘨tíđề

    con ngựa tốt (dùng trong tên loài ngựa quý)

    12 nét

  • 蓦mòmạch

    bỗng nhiên; đột ngột

    13 nét

  • 骜àongạo

    ngựa quý; ngựa tuấn mã (văn)

    13 nét

  • 骝liúlưu

    ngựa hồng bờm đen

    13 nét

  • 骞qiānkhiên

    (văn) giơ cao; nâng cao

    13 nét

  • 骟shànthiến

    thiến (gia súc)

    13 nét

  • 𫘪yuánnguyên

    ngựa hạt dẻ có bụng trắng

    13 nét

  • 𫘬xí

    (văn) ngựa có chân trước màu trắng

    13 nét

  • 骡luóla

    con la (con của ngựa cái và lừa đực)

    14 nét

  • 骠piàophiếu

    ngựa trắng

    14 nét

  • 骢cōngthông

    ngựa xanh xám; ngựa thông mao

    14 nét

  • 駋zhāo

    ngựa có chân sau màu trắng

    15 nét

  • 駠liú

    ngựa hồng (lông đỏ, bờm và đuôi đen)

    15 nét

  • 骣chǎnsạn

    (văn) cưỡi ngựa không yên

    15 nét

  • 𬴊línlân

    (văn) ngựa có bộ lông đốm

    15 nét

  • 骂màmạ

    mắng; quở trách

    HSK 5

    16 nét

  • 駯zhū

    mõm đen (của ngựa)

    16 nét

  • 䯄guāqua

    ngựa hoa (ngựa loang màu)

    17 nét

  • 駵liúlưu

    ngựa đỏ (có bờm và đuôi đen)

    17 nét

  • 骤zhòusậu

    bỗng nhiên; đột nhiên (văn)

    17 nét

  • 騘cōng

    ngựa xám xanh; ngựa hoa

    19 nét

  • 骥jìký

    ngựa ký; ngựa thuần chủng

    19 nét

  • 腾téngđằng

    phi; nhảy vọt; vùng vẫy

    HSK 7

    20 nét

  • 驆bìtất

    dùng trong phiên âm kinh Phật

    20 nét

  • 骦shuāngsương

    dùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]

    20 nét

  • 骧xiāngtương

    (văn) (ngựa) chạy tung tăng; phi vũ

    20 nét

  • 惊jīngkinh

    làm kinh hãi; kinh sợ

    HSK 7

    22 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 骙 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu