Tới nội dung chính

骢

骢
cōng
thông
⾺bộ mã · 14 nét

ngựa xanh xám; ngựa thông mao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngựa xanh xám; ngựa thông mao

骢
cōng
thông
BỘ THỦ⾺
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu