Tới nội dung chính

骘

骘
zhì
chất
⾺bộ mã · 12 nét

ngựa đực; định đoạt; xếp hạng

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngựa đực; định đoạt; xếp hạng

  2. 貳动động từ

    hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh

  3. 參动động từ

    sắp xếp ổn thỏa; lo xong

  4. 肆动động từ

    ổn định; bình định

    • 。

      Anh ấy ổn định trong công việc.

  5. 伍动động từ

    phân biệt; định phẩm; (văn) bình định

  6. 陸动động từ

    đánh giá; bình luận; phê bình

    • 。

      Anh ấy có sức phán đoán vượt trội.

骘
zhì
chất
BỘ THỦ⾺
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu