/
骘
骘
chất
⾺bộ mã · 12 nétngựa đực; định đoạt; xếp hạng
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa đực; định đoạt; xếp hạng
- 貳动động từ
hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 參动động từ
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
- 肆动động từ
ổn định; bình định
- 。
Anh ấy ổn định trong công việc.
- 伍动động từ
phân biệt; định phẩm; (văn) bình định
- 陸动động từ
đánh giá; bình luận; phê bình
- 。
Anh ấy có sức phán đoán vượt trội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骘
Phồn thể騭
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa đực; định đoạt; xếp hạng
- 貳动động từ
hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 參动động từ
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
- 肆动động từ
ổn định; bình định
- 。
Anh ấy ổn định trong công việc.
- 伍动động từ
phân biệt; định phẩm; (văn) bình định
- 陸动động từ
đánh giá; bình luận; phê bình
- 。
Anh ấy có sức phán đoán vượt trội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn