Tới nội dung chính

骟

骟
shàn
thiến
⾺bộ mã · 13 nét

thiến (gia súc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thiến (gia súc)

    • 。

      Con ngựa này cần phải thiến.

骟
shàn
thiến
BỘ THỦ⾺
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu