Tới nội dung chính

骞

骞
qiān
khiên
⾺bộ mã · 13 nét

(văn) giơ cao; nâng cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) giơ cao; nâng cao

骞
qiān
khiên
BỘ THỦ⾺
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu