Tới nội dung chính

蓦

蓦
mò
mạch
⾺bộ mã · 13 nét

bỗng nhiên; đột ngột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bỗng nhiên; đột ngột

    • 。

      Anh ấy đột nhiên nhảy lên.

  2. 貳副trạng từ

    bất ngờ; đột nhiên

    • 。

      Anh ấy đột nhiên đứng dậy.

蓦
mò
mạch
BỘ THỦ⾺
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu