/
骛
骛
vụ
⾺bộ mã · 12 nétlao đến; chạy vội (yếu tố cấu tạo từ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lao đến; chạy vội (yếu tố cấu tạo từ)
- 。
Anh ấy chạy đôn chạy đáo cả ngày.
- 貳动động từ
mưu cầu; mưu lấy
- 。
Anh ấy một lòng một dạ theo đuổi danh lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骛
Phồn thể騖
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lao đến; chạy vội (yếu tố cấu tạo từ)
- 。
Anh ấy chạy đôn chạy đáo cả ngày.
- 貳动động từ
mưu cầu; mưu lấy
- 。
Anh ấy một lòng một dạ theo đuổi danh lợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn