Tới nội dung chính

骛

骛
wù
vụ
⾺bộ mã · 12 nét

lao đến; chạy vội (yếu tố cấu tạo từ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lao đến; chạy vội (yếu tố cấu tạo từ)

    • 。

      Anh ấy chạy đôn chạy đáo cả ngày.

  2. 貳动động từ

    mưu cầu; mưu lấy

    • 。

      Anh ấy một lòng một dạ theo đuổi danh lợi.

骛
wù
vụ
BỘ THỦ⾺
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu