/
骜
骜
ngạo
⾺bộ mã · 13 nétngựa quý; ngựa tuấn mã (văn)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa quý; ngựa tuấn mã (văn)
- 貳形tính từ
ngựa hoang; không thuần phục (nói về ngựa)
- 參形tính từ
ngoan cố; bướng bỉnh (bóng, chỉ người)
- 。
Anh ấy là một người rất bướng bỉnh.
- 肆形tính từ
ngựa không khuất phục; ngạo nghễ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骜
Phồn thể驁
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa quý; ngựa tuấn mã (văn)
- 貳形tính từ
ngựa hoang; không thuần phục (nói về ngựa)
- 參形tính từ
ngoan cố; bướng bỉnh (bóng, chỉ người)
- 。
Anh ấy là một người rất bướng bỉnh.
- 肆形tính từ
ngựa không khuất phục; ngạo nghễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn