Tới nội dung chính

骜

骜
ào
ngạo
⾺bộ mã · 13 nét

ngựa quý; ngựa tuấn mã (văn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngựa quý; ngựa tuấn mã (văn)

  2. 貳形tính từ

    ngựa hoang; không thuần phục (nói về ngựa)

  3. 參形tính từ

    ngoan cố; bướng bỉnh (bóng, chỉ người)

    • 。

      Anh ấy là một người rất bướng bỉnh.

  4. 肆形tính từ

    ngựa không khuất phục; ngạo nghễ

骜
ào
ngạo
BỘ THỦ⾺
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu