Tới nội dung chính

习惯

习惯
xíguàn
tập quán

thói quen; quen với

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1565Lượng từ 个
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thói quen; quen với

    中经常做某事,已经熟悉了jīngcháng zuò mǒushì, yǐjīng shúxī le

    • 。

      Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi.

  2. 貳名danh từ

    thói quen; tập quán

    中经常做的事,已经成为自然的行为jīngcháng zuò de shì、yǐjīng chéngwéi zìrán de xíngwéi

    • 。

      Tôi có một thói quen tốt.

  3. 參名danh từ

    thói quen; tập tục

    中经常做的事,变成自然的行为jīngcháng zuò de shì, biànchéng zìránde xíngwéi

    • 。

      Anh ấy có một thói quen tốt.

  4. 肆名danh từ

    thói quen; tập quán

    中经常做的事情,成为自然的行为方式jīngcháng zuò de shìqing, chéngwéi zìránde xíngwéi fāngshì

习
xí
tập
BỘ THỦ⼎
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu