习惯
thói quen; quen với
NGHĨA
- 壹动động từ
thói quen; quen với
中经常做某事,已经熟悉了jīngcháng zuò mǒushì, yǐjīng shúxī le
- 。
Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi.
- 貳名danh từ
thói quen; tập quán
中经常做的事,已经成为自然的行为jīngcháng zuò de shì、yǐjīng chéngwéi zìrán de xíngwéi
- 。
Tôi có một thói quen tốt.
- 參名danh từ
thói quen; tập tục
中经常做的事,变成自然的行为jīngcháng zuò de shì, biànchéng zìránde xíngwéi
- 。
Anh ấy có một thói quen tốt.
- 肆名danh từ
thói quen; tập quán
中经常做的事情,成为自然的行为方式jīngcháng zuò de shìqing, chéngwéi zìránde xíngwéi fāngshì
thói quen; quen với
NGHĨA
- 壹动động từ
thói quen; quen với
中经常做某事,已经熟悉了jīngcháng zuò mǒushì, yǐjīng shúxī le
- 。
Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi.
- 貳名danh từ
thói quen; tập quán
中经常做的事,已经成为自然的行为jīngcháng zuò de shì、yǐjīng chéngwéi zìrán de xíngwéi
- 。
Tôi có một thói quen tốt.
- 參名danh từ
thói quen; tập tục
中经常做的事,变成自然的行为jīngcháng zuò de shì, biànchéng zìránde xíngwéi
- 。
Anh ấy có một thói quen tốt.
- 肆名danh từ
thói quen; tập quán
中经常做的事情,成为自然的行为方式jīngcháng zuò de shìqing, chéngwéi zìránde xíngwéi fāngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định