Tới nội dung chính

迷

迷
mí
mê
⾡bộ sước · 9 nét

say mê; đam mê; mê; người hâm mộ cuồng nhiệt

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#7206
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    say mê; đam mê; mê; người hâm mộ cuồng nhiệt

    中非常喜欢,沉迷于某事物fēicháng xǐhuān, chénmì yú mǒushì wùpǐn

    • 。

      Anh ấy rất mê văn hóa Trung Quốc.

  2. 貳名danh từ

    người hâm mộ; fan; mê

    中喜欢某人或某事物的人xǐhuān mǒurén huò mǒushìwù de rén

    • 。

      Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá.

  3. 參名danh từ

    người đam mê; tín đồ; fan

    中非常喜欢或沉迷于某事的人fēicháng xǐhuai huò chénmí yú mǒushì de rén

  4. 肆动động từ

    mê hoặc; làm mê muội; lạc đường; người hâm mộ; mê (như trong 球迷 "fan bóng đá")

    中使人心理混乱、分不清事实的情况shǐ rén xīnlǐ hùnluàn、fēn bu qīng shìshí de qíngkuàng

    • 。

      Anh ấy bị mê hoặc rồi.

  5. 伍动động từ

    lạc đường; mê lộ; say mê; hâm mộ

    中找不到路;迷路zhǎo bu dào lù; mílù

    • 。

      Tôi bị lạc đường rồi.

  6. 陸形tính từ

    mê; lạc đường; say mê; người hâm mộ

    中神志不清;沉溺于某事shénzhì búqīng;chénníy yú mǒushì

    • 。

      Tôi hơi bị lạc đường rồi.

迷
mí
mê
BỘ THỦ⾡
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu