Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
迷
say mê; đam mê; mê; người hâm mộ cuồng nhiệt
NGHĨA
- 壹动động từ
say mê; đam mê; mê; người hâm mộ cuồng nhiệt
中非常喜欢,沉迷于某事物fēicháng xǐhuān, chénmì yú mǒushì wùpǐn
- 。
Anh ấy rất mê văn hóa Trung Quốc.
- 貳名danh từ
người hâm mộ; fan; mê
中喜欢某人或某事物的人xǐhuān mǒurén huò mǒushìwù de rén
- 。
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá.
- 參名danh từ
người đam mê; tín đồ; fan
中非常喜欢或沉迷于某事的人fēicháng xǐhuai huò chénmí yú mǒushì de rén
- 肆动động từ
mê hoặc; làm mê muội; lạc đường; người hâm mộ; mê (như trong 球迷 "fan bóng đá")
中使人心理混乱、分不清事实的情况shǐ rén xīnlǐ hùnluàn、fēn bu qīng shìshí de qíngkuàng
- 。
Anh ấy bị mê hoặc rồi.
- 伍动động từ
lạc đường; mê lộ; say mê; hâm mộ
中找不到路;迷路zhǎo bu dào lù; mílù
- 。
Tôi bị lạc đường rồi.
- 陸形tính từ
mê; lạc đường; say mê; người hâm mộ
中神志不清;沉溺于某事shénzhì búqīng;chénníy yú mǒushì
- 。
Tôi hơi bị lạc đường rồi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
say mê; đam mê; mê; người hâm mộ cuồng nhiệt
中非常喜欢,沉迷于某事物fēicháng xǐhuān, chénmì yú mǒushì wùpǐn
- 。
Anh ấy rất mê văn hóa Trung Quốc.
- 貳名danh từ
người hâm mộ; fan; mê
中喜欢某人或某事物的人xǐhuān mǒurén huò mǒushìwù de rén
- 。
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá.
- 參名danh từ
người đam mê; tín đồ; fan
中非常喜欢或沉迷于某事的人fēicháng xǐhuai huò chénmí yú mǒushì de rén
- 肆动động từ
mê hoặc; làm mê muội; lạc đường; người hâm mộ; mê (như trong 球迷 "fan bóng đá")
中使人心理混乱、分不清事实的情况shǐ rén xīnlǐ hùnluàn、fēn bu qīng shìshí de qíngkuàng
- 。
Anh ấy bị mê hoặc rồi.
- 伍动động từ
lạc đường; mê lộ; say mê; hâm mộ
中找不到路;迷路zhǎo bu dào lù; mílù
- 。
Tôi bị lạc đường rồi.
- 陸形tính từ
mê; lạc đường; say mê; người hâm mộ
中神志不清;沉溺于某事shénzhì búqīng;chénníy yú mǒushì
- 。
Tôi hơi bị lạc đường rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi