Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
参加
tham gia; tham dự
NGHĨA
- 壹动động từ
tham gia; tham dự
中加入某个活动或组织jiāru mǒu ge huódòng huò zǔzhī
- 。
Tôi đã tham gia cuộc thi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.
- 。
Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.
- 貳动động từ
tham gia; tham dự
中加入某项活动或组织jiāru mǒu xiàng huódòng huò zǔzhī
- 。
Tôi muốn tham gia hoạt động này.
- 參动động từ
tham dự; có mặt
中加入某个活动或组织,成为其中一员jiāruò mǒuges huódòng huò zǔzhī, chéngwéi qīzhòng yīyuàn
- ?
Bạn tham gia hoạt động này không?
解字
GIẢI TỰtham gia; tham dự
NGHĨA
- 壹动động từ
tham gia; tham dự
中加入某个活动或组织jiāru mǒu ge huódòng huò zǔzhī
- 。
Tôi đã tham gia cuộc thi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.
- 。
Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.
- 貳动động từ
tham gia; tham dự
中加入某项活动或组织jiāru mǒu xiàng huódòng huò zǔzhī
- 。
Tôi muốn tham gia hoạt động này.
- 參动động từ
tham dự; có mặt
中加入某个活动或组织,成为其中一员jiāruò mǒuges huódòng huò zǔzhī, chéngwéi qīzhòng yīyuàn
- ?
Bạn tham gia hoạt động này không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị