Tới nội dung chính

参加

参加
cānjiā
tham gia

tham gia; tham dự

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#659
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tham gia; tham dự

    中加入某个活动或组织jiāru mǒu ge huódòng huò zǔzhī

    • 。

      Tôi đã tham gia cuộc thi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.

    • 。

      Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.

  2. 貳动động từ

    tham gia; tham dự

    中加入某项活动或组织jiāru mǒu xiàng huódòng huò zǔzhī

    • 。

      Tôi muốn tham gia hoạt động này.

  3. 參动động từ

    tham dự; có mặt

    中加入某个活动或组织,成为其中一员jiāruò mǒuges huódòng huò zǔzhī, chéngwéi qīzhòng yīyuàn

    • ?

      Bạn tham gia hoạt động này không?

参
cān
tham
BỘ THỦ⼛
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu