笑话儿

笑话儿
xiàohuar
tiếu thoại nhi

câu chuyện cười; trò đùa; chuyện buồn cười

HSK 2 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    câu chuyện cười; trò đùa; chuyện buồn cười(kế thừa)

    使人发笑的故事或言语shǐ rén fāxiào de gùshì huò yányǔ

    • Anh ấy kể một câu chuyện cười.

  2. động từ

    câu chuyện cười; trò đùa; chế nhạo; cười nhạo(kế thừa)

    用言语嘲笑或讽刺别人yòng yányǔ cháoxiào huò fěngcì biérén

    • Bạn đừng cười nhạo anh ấy.

  3. tính từ

    chuyện cười; trò cười; buồn cười; vô lý; lố bịch(kế thừa)

    令人觉得滑稽、可笑的事或人lìng rén juéde huájī、kěxiào de shì huò rén

    • Ý tưởng này quá nực cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(cây tre)BỘ
  • yêu(uốn éo, trẻ trung)HỘI Ý

Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.