Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
笑话儿
câu chuyện cười; trò đùa; chuyện buồn cười
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu chuyện cười; trò đùa; chuyện buồn cười(kế thừa)
中使人发笑的故事或言语shǐ rén fāxiào de gùshì huò yányǔ
- 。
Anh ấy kể một câu chuyện cười.
- 貳动động từ
câu chuyện cười; trò đùa; chế nhạo; cười nhạo(kế thừa)
中用言语嘲笑或讽刺别人yòng yányǔ cháoxiào huò fěngcì biérén
- 。
Bạn đừng cười nhạo anh ấy.
- 參形tính từ
chuyện cười; trò cười; buồn cười; vô lý; lố bịch(kế thừa)
中令人觉得滑稽、可笑的事或人lìng rén juéde huájī、kěxiào de shì huò rén
- 。
Ý tưởng này quá nực cười.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
câu chuyện cười; trò đùa; chuyện buồn cười
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu chuyện cười; trò đùa; chuyện buồn cười(kế thừa)
中使人发笑的故事或言语shǐ rén fāxiào de gùshì huò yányǔ
- 。
Anh ấy kể một câu chuyện cười.
- 貳动động từ
câu chuyện cười; trò đùa; chế nhạo; cười nhạo(kế thừa)
中用言语嘲笑或讽刺别人yòng yányǔ cháoxiào huò fěngcì biérén
- 。
Bạn đừng cười nhạo anh ấy.
- 參形tính từ
chuyện cười; trò cười; buồn cười; vô lý; lố bịch(kế thừa)
中令人觉得滑稽、可笑的事或人lìng rén juéde huájī、kěxiào de shì huò rén
- 。
Ý tưởng này quá nực cười.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)