Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散步
散步
tán bộ
đi dạo; đi bộ
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3564
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi dạo; đi bộ
中缓慢地走来走去,用来放松身体和心情huǎnman de zǒu lái zǒu qù, yònglái fàngsōng shēntǐ hé xīnqing
- 。
Chúng ta đi dạo thôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
散步
Phồn thể散
tán bộ
đi dạo; đi bộ
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3564
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi dạo; đi bộ
中缓慢地走来走去,用来放松身体和心情huǎnman de zǒu lái zǒu qù, yònglái fàngsōng shēntǐ hé xīnqing
- 。
Chúng ta đi dạo thôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)