Tới nội dung chính

有意思

有意思
yǒuyìsi
hữu ý tư

thú vị; có ý nghĩa

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1507
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thú vị; có ý nghĩa

    中令人感到快乐或有趣;值得注意lìng rén gǎn dào kuài lè huò yǒu qù;zhí de zhù yì

    • 。

      Cuốn sách này rất thú vị.

  2. 貳形tính từ

    thú vị; có ý nghĩa

    中令人感到快乐或有趣lìng rén gǎndào kuàilè huò yǒuqù

  3. 參形tính từ

    vui; thú vị; thú vui

    中令人觉得好玩、感兴趣或愉快的lìng rén juéde hǎowán、gǎn xìngqù huò yúkuài de

    • 。

      Bộ phim này rất thú vị.

  4. 肆形tính từ

    thấm vị; đậm đà (thức ăn thấm gia vị); thú vị; hấp dẫn

    中令人觉得快乐或高兴的;引起注意力的lìng rén juéde kuàilè huò gāoxìng de; yǐnqǐ zhùyìlì de

有
yǒu
hữu
BỘ THỦ⽉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu