Tới nội dung chính

业余

业余
yèyú
nghiệp dư

nghiệp dư; lúc rảnh rỗi; không chuyên nghiệp

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8349
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nghiệp dư; lúc rảnh rỗi; không chuyên nghiệp

    中不是专业的;利用空闲时间进行的búshì zhuānyè de;lìyòng kōngxiá shíjiān jìnxíng de

    • 。

      Anh ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.

    • 。

      Tất cả thời gian rảnh rỗi, cô ấy đều đi câu cá.

  2. 貳形tính từ

    nghiệp dư; ngoài giờ làm việc; không chuyên nghiệp

    中不是主要工作;在工作以外的时间做的búshì zhǔyào gōngzuò;zài gōngzuò yǐwài de shíjiān zuò de

    • 。

      Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.

  3. 參形tính từ

    nghiệp dư; không chuyên nghiệp

    中不是职业的,利用空闲时间做的búshì zhíyè de, lìyòng kōngxián shíjiān zuò de

    • 。

      Anh ấy là một nhà sử học nghiệp dư.

业
yè
nghiệp
BỘ THỦ⼀
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu