业余
nghiệp dư; lúc rảnh rỗi; không chuyên nghiệp
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiệp dư; lúc rảnh rỗi; không chuyên nghiệp
中不是专业的;利用空闲时间进行的búshì zhuānyè de;lìyòng kōngxiá shíjiān jìnxíng de
- 。
Anh ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.
- 。
Tất cả thời gian rảnh rỗi, cô ấy đều đi câu cá.
- 貳形tính từ
nghiệp dư; ngoài giờ làm việc; không chuyên nghiệp
中不是主要工作;在工作以外的时间做的búshì zhǔyào gōngzuò;zài gōngzuò yǐwài de shíjiān zuò de
- 。
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.
- 參形tính từ
nghiệp dư; không chuyên nghiệp
中不是职业的,利用空闲时间做的búshì zhíyè de, lìyòng kōngxián shíjiān zuò de
- 。
Anh ấy là một nhà sử học nghiệp dư.
nghiệp dư; lúc rảnh rỗi; không chuyên nghiệp
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiệp dư; lúc rảnh rỗi; không chuyên nghiệp
中不是专业的;利用空闲时间进行的búshì zhuānyè de;lìyòng kōngxiá shíjiān jìnxíng de
- 。
Anh ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.
- 。
Tất cả thời gian rảnh rỗi, cô ấy đều đi câu cá.
- 貳形tính từ
nghiệp dư; ngoài giờ làm việc; không chuyên nghiệp
中不是主要工作;在工作以外的时间做的búshì zhǔyào gōngzuò;zài gōngzuò yǐwài de shíjiān zuò de
- 。
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.
- 參形tính từ
nghiệp dư; không chuyên nghiệp
中不是职业的,利用空闲时间做的búshì zhíyè de, lìyòng kōngxián shíjiān zuò de
- 。
Anh ấy là một nhà sử học nghiệp dư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.