Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
草地
草地
thảo địa
bãi cỏ; thảo nguyên; bãi đất cỏ
HSK 2 (3.0)4 nghĩa#10488Lượng từ 片
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bãi cỏ; thảo nguyên; bãi đất cỏ
中长着草的平地zhǎngzhe cǎo de píngdì
- 。
Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.
- 貳名danh từ
bãi cỏ; đồng cỏ
中生长着草的平地shēngzhǎng zhe cǎo de píngdì
- 參名danh từ
bãi cỏ; thảm cỏ; đồng cỏ
中生长草的平坦土地shēngzhǎng cǎo de píngtan tǔdì
- 肆名danh từ
bãi cỏ; đồng cỏ
中生长很多草的平坦土地shēngzhǎng hěnduō cǎo de pínghuǎn tǔdì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
草地
Phồn thể草
thảo địa
bãi cỏ; thảo nguyên; bãi đất cỏ
HSK 2 (3.0)4 nghĩa#10488Lượng từ 片
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bãi cỏ; thảo nguyên; bãi đất cỏ
中长着草的平地zhǎngzhe cǎo de píngdì
- 。
Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.
- 貳名danh từ
bãi cỏ; đồng cỏ
中生长着草的平地shēngzhǎng zhe cǎo de píngdì
- 參名danh từ
bãi cỏ; thảm cỏ; đồng cỏ
中生长草的平坦土地shēngzhǎng cǎo de píngtan tǔdì
- 肆名danh từ
bãi cỏ; đồng cỏ
中生长很多草的平坦土地shēngzhǎng hěnduō cǎo de pínghuǎn tǔdì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)