照相

照相
zhàoxiàng
chiếu tướng

chụp ảnh; nhiếp ảnh

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#9758
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chụp ảnh; nhiếp ảnh

    用相机拍照片yòng xiàngjī pāi zhàopiàn

    • Chúng ta cùng chụp ảnh nhé!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.