打牌

打牌
pái
đả bài

chơi mạt chược hoặc bài

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10245
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chơi mạt chược hoặc bài

    用纸牌或麻将进行的娱乐游戏活动yòng zhǐpái huò májiàng jìnxíng de yúulè yóuxì huódòng

    • Chúng ta cùng chơi bài nhé.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.