动物园

动物园
dòngyuán
động vật viên

vườn thú

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#6717Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vườn thú

    饲养和展览各种动物的场所sìyǎng hé zhǎnlǎn gèzhǒng dòngwù de chǎngsuǒ

    • Chúng tôi đi sở thú xem động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.