Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动物园
动物园
động vật viên
vườn thú
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#6717Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vườn thú
中饲养和展览各种动物的场所sìyǎng hé zhǎnlǎn gèzhǒng dòngwù de chǎngsuǒ
- 。
Chúng tôi đi sở thú xem động vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
动物园
Phồn thể動物園
động vật viên
vườn thú
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#6717Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vườn thú
中饲养和展览各种动物的场所sìyǎng hé zhǎnlǎn gèzhǒng dòngwù de chǎngsuǒ
- 。
Chúng tôi đi sở thú xem động vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng