Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
/
象棋
象棋
tượng kỳ
cờ tướng; cờ tượng
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#17440Lượng từ 副
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ tướng; cờ tượng
- ?
Bạn biết chơi cờ tướng không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ象棋
Phồn thể象
tượng kỳ
cờ tướng; cờ tượng
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#17440Lượng từ 副
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ tướng; cờ tượng
- ?
Bạn biết chơi cờ tướng không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 象xiàngcon voi; voi
- 豪háovĩ đại; hùng vĩ; cao xa
- 豢huànnuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 㒸suìdạng cổ của 遂[suì]
- 䝓lièbờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)
- 豕shǐlợn; heo (văn)
- 豖chùlợn bị trói; heo bị xiềng
- 豗huīva chạm; đụng nhau
- 豚túnlợn con; heo sữa
- 豜jiānlợn trưởng thành; lợn lớn
- 豝bālợn cái