乐趣

乐趣
lạc thú

niềm vui; thú vui; lạc thú

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3084
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    niềm vui; thú vui; lạc thú

    使人感到高兴和满足的事情shǐ rén gǎndào gāoxìng hé mǎnzú de shìqing

    • Học tiếng Trung rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.