Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
游戏
游戏
du hí
trò chơi; game
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#794Lượng từ 场
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi; game
中用来消遣娱乐的活动或比赛yònglái xiāoqiǎn yúlè de huódòng huò bǐsài
- ?
Bạn thích chơi trò chơi gì?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
- 貳动động từ
chơi; vui chơi (khẩu)
中做某种玩乐的活动zuò mǒu zhǒng wánlè de huódòng
- !
Chúng ta cùng chơi game nhé!
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ游戏
Phồn thể遊戲
du hí
trò chơi; game
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#794Lượng từ 场
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi; game
中用来消遣娱乐的活动或比赛yònglái xiāoqiǎn yúlè de huódòng huò bǐsài
- ?
Bạn thích chơi trò chơi gì?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
- 貳动động từ
chơi; vui chơi (khẩu)
中做某种玩乐的活动zuò mǒu zhǒng wánlè de huódòng
- !
Chúng ta cùng chơi game nhé!
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)