相机

相机
xiàng
tướng cơ

máy ảnh

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#4092
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy ảnh

    用来拍照的电子仪器yònglái pāizhào de diànzǐ yíqì

    • Tôi đã mua một chiếc máy ảnh mới.

  2. trạng từ

    tùy cơ ứng biến; nhân cơ hội thích hợp

    根据情况而定;随时适应gēnjù qíngkuàng érdinig;suíshí shìyìng

    • Anh ấy hành động tùy cơ ứng biến.

  3. trạng từ

    tuỳ cơ; theo tình hình

    根据具体情况灵活处理;不固定gēnjù jùtǐ qíngkuàng línghuó chǔlǐ;bù gùdìng

    • Hành động tùy theo tình hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.