/
相机
相机
tướng cơ
máy ảnh
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#4092
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy ảnh
中用来拍照的电子仪器yònglái pāizhào de diànzǐ yíqì
- 。
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh mới.
- 貳副trạng từ
tùy cơ ứng biến; nhân cơ hội thích hợp
中根据情况而定;随时适应gēnjù qíngkuàng érdinig;suíshí shìyìng
- 。
Anh ấy hành động tùy cơ ứng biến.
- 參副trạng từ
tuỳ cơ; theo tình hình
中根据具体情况灵活处理;不固定gēnjù jùtǐ qíngkuàng línghuó chǔlǐ;bù gùdìng
- 。
Hành động tùy theo tình hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
相机
Phồn thể相機
tướng cơ
máy ảnh
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#4092
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy ảnh
中用来拍照的电子仪器yònglái pāizhào de diànzǐ yíqì
- 。
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh mới.
- 貳副trạng từ
tùy cơ ứng biến; nhân cơ hội thích hợp
中根据情况而定;随时适应gēnjù qíngkuàng érdinig;suíshí shìyìng
- 。
Anh ấy hành động tùy cơ ứng biến.
- 參副trạng từ
tuỳ cơ; theo tình hình
中根据具体情况灵活处理;不固定gēnjù jùtǐ qíngkuàng línghuó chǔlǐ;bù gùdìng
- 。
Hành động tùy theo tình hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch