NGÔN NGỮ · 182 TỪ
Sắp xếp theo tần suất, từ phổ biến nhất ở đầu danh sách. Trang 1 / 4.
- 敬语(敬語)jìng yǔkính ngữ· kính ngữ; từ ngữ tôn kính (trong ngữ pháp)
- 密语(密語)mì yǔmật ngữ· mật ngữ; ngôn ngữ mã hoá; ám hiệu
- 声调(聲調)shēng diàothanh điệu· âm thanh; tiếng; giọng; âm
- 顿号(頓號)dùn hàođốn hiệu· dấu phẩy liệt kê (、) (dùng để ngăn cách các từ hoặc cụm từ trong danh sách)
- 俗语(俗語)sú yǔtục ngữ· tục ngữ; câu nói thông thường
- 谈吐(談吐)tán tǔđàm thổ· cách nói chuyện; phong cách đối đáp
- 脱口而出(脫口而出)tuō kǒu ér chūthoát khẩu nhi xuất· nói buột miệng; buột miệng nói ra [thành ngữ]
- 言喻yán yùngôn dụ· diễn đạt bằng lời; nói lên được
- 印地语(印地語)Yìn dì yǔấn địa ngữ· tiếng Hindi
- 汉字(漢字)hàn zìhán tự· chữ Hán; Hán tự
- 尊称(尊稱)zūn chēngtôn xưng· kính xưng; danh xưng tôn kính
- 梵语(梵語)Fàn yǔphạn ngữ· tiếng Phạn
- 元音yuán yīnnguyên âm· âm chủ; nguyên âm chính; (âm nhạc) âm chủ
- 复数(複數)fù shùphức số· số nhiều (ngôn ngữ học)
- 希腊文(希臘文)Xī là wénhy lạp văn· tiếng Hy Lạp; văn học Hy Lạp
- 象形文字xiàng xíng wén zìtượng hình văn tự· chữ tượng hình; tượng hình
- 叙事(敘事)xù shìtự sự· kể chuyện; tự sự; tường thuật
- 波兰语(波蘭語)Bō lán yǔba lan ngữ· tiếng Ba Lan
- 嗓门(嗓門)sǎng méntảng môn· giọng; giọng nói; âm giọng địa phương
- 西班牙文Xī bān yá wéntây ban nha văn· tiếng Tây Ban Nha
- 短语(短語)duǎn yǔđoản ngữ· phòng tối; buồng tối
- 直译(直譯)zhí yìtrực dịch· dịch từng chữ; dịch theo nghĩa đen
- 音节(音節)yīn jiéâm tiết· âm; âm tiết; tiếng
- 代名词(代名詞)dài míng cíđại danh từ· đại danh từ; đại từ
- 西塔xī tǎtây tháp· chữ theta (chữ cái Hy Lạp Θθ)
- 母语(母語)mǔ yǔmẫu ngữ· tiếng địa phương; tiếng quê nhà
- 腔调(腔調)qiāng diàokhoang điệu· giai điệu; giọng điệu; giọng nói
- 意谓(意謂)yì wèiý vị· dùng để chỉ; ám chỉ; đại diện cho
- 逗号(逗號)dòu hàođậu hiệu· dấu phẩy
- 形容词(形容詞)xíng róng cíhình dung từ· tính từ
- 英华(英華)Yīng Huáanh hoa· từ điển Anh-Hán; Anh-Trung
- 俄文É wénnga văn· tiếng Nga
- 美言měi yánmỹ ngôn· lời nói hay; nói tốt (cho ai)
- 口头禅(口頭禪)kǒu tóu chánkhẩu đầu thiền· câu cửa miệng; thói nói miệng
- 字母表zì mǔ biǎotự mẫu biểu· bảng chữ cái; bảng ký tự
- 拼错(拼錯)pīn cuòbính thác· đánh vần sai; viết sai chính tả
- 希伯来(希伯來)Xī bó láihy bá lai· Híp-ri; người Híp-ri; tiếng Híp-ri
- 学识(學識)xué shíhọc thức· uyên bác; học rộng biết nhiều
- 关键词(關鍵詞)guān jiàn cíquan kiện từ· từ khóa
- 俚语(俚語)lǐ yǔlý ngữ· tiếng lóng; thổ ngữ; ngôn ngữ bình dân
- 双关语(雙關語)shuāng guān yǔsong quan ngữ· chơi chữ; nói nước đôi
- 双关(雙關)shuāng guānsong quan· chơi chữ; nói nước đôi
- 俗称(俗稱)sú chēngtục xưng· thường gọi là; tên thông thường là
- 拼字pīn zìbính tự· đánh vần; ghép chữ
- 语调(語調)yǔ diàongữ điệu· ngữ điệu; giọng nói
- 普西pǔ xīphổ tây· chữ psi (chữ cái Hy Lạp Ψψ)
- 暗语(暗語)àn yǔám ngữ· nhóm chữ; tổ hợp ký tự
- 国语(國語)Guó yǔquốc ngữ· tiếng phổ thông; quốc ngữ (tiếng Trung Quốc phổ thông, nhấn mạnh tính quốc gia)
- 谐音(諧音)xié yīnhài âm· đồng âm; âm tương tự
- 字体(字體)zì tǐtự thể· kiểu chữ; font chữ; phong cách thư pháp