腔调

腔调
qiāngdiào
khoang điệu

giai điệu; giọng điệu; giọng nói

6 nghĩa#41200
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giai điệu; giọng điệu; giọng nói

    • Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất thú vị.

  2. danh từ

    giọng điệu; giọng nói; cách nói chuyện

    • Giọng điệu của anh ấy rất lạ.

  3. danh từ

    giọng; giọng điệu; phong cách nói

    • Giọng điệu của anh ấy rất thú vị.

  4. danh từ

    giọng điệu; phong cách; điệu bộ

    • Giọng điệu nói chuyện của cô ấy rất đặc biệt.

  5. danh từ

    giọng điệu; phong cách; điệu bộ

    • Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất đặc biệt.

  6. danh từ

    giai điệu; giọng điệu; giọng nói (vùng miền)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.