Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
尊称
尊称
tôn xưng
danh hiệu; chức danh
3 nghĩa#47210
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh hiệu; chức danh
- 。
Đây là một danh xưng tôn trọng dành cho giáo viên.
- 貳动động từ
kính xưng; danh xưng tôn kính
- 。
Chúng ta nên tôn kính người lớn tuổi.
- 參名danh từ
học sĩ; kẻ sĩ; chiến sĩ
- 。
Đây là một cách gọi tôn kính đối với giáo viên.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尊称
Phồn thể尊稱
tôn xưng
danh hiệu; chức danh
3 nghĩa#47210
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh hiệu; chức danh
- 。
Đây là một danh xưng tôn trọng dành cho giáo viên.
- 貳动động từ
kính xưng; danh xưng tôn kính
- 。
Chúng ta nên tôn kính người lớn tuổi.
- 參名danh từ
học sĩ; kẻ sĩ; chiến sĩ
- 。
Đây là một cách gọi tôn kính đối với giáo viên.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])