敬语

敬语
jìng
kính ngữ

kính ngữ; từ ngữ tôn kính (trong ngữ pháp)

1 nghĩa#49867
NGHĨA

NGHĨA

  1. kính ngữ; từ ngữ tôn kính (trong ngữ pháp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.