Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声调
声调
thanh điệu
thanh điệu (trong tiếng Trung)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#49250Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh điệu (trong tiếng Trung)
- ?
Thanh điệu của chữ này là gì?
- 貳名danh từ
thanh điệu; thanh (âm)
- 參名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng; âm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
声调
Phồn thể聲調
thanh điệu
thanh điệu (trong tiếng Trung)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#49250Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh điệu (trong tiếng Trung)
- ?
Thanh điệu của chữ này là gì?
- 貳名danh từ
thanh điệu; thanh (âm)
- 參名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng; âm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ