语调

语调
diào
ngữ điệu

mạch câu chuyện; đầu mối lời nói; chỗ ngắt lời

2 nghĩa#33864Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch câu chuyện; đầu mối lời nói; chỗ ngắt lời

    • Ngữ điệu của anh ấy rất lạ.

  2. danh từ

    ngữ điệu; giọng nói

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.