双关

双关
shuāngguān
song quan

chơi chữ; nói nước đôi

2 nghĩa#36359
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chơi chữ; nói nước đôi

    • Câu đùa này là một câu chơi chữ.

  2. chơi chữ; nói hai nghĩa; ẩn ý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.