- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
chơi chữ; nói nước đôi
chơi chữ; nói nước đôi
Câu đùa này là một câu chơi chữ.
chơi chữ; nói hai nghĩa; ẩn ý
chơi chữ; nói nước đôi
chơi chữ; nói nước đôi
Câu đùa này là một câu chơi chữ.
chơi chữ; nói hai nghĩa; ẩn ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.