口头禅

口头禅
kǒutóuchán
khẩu đầu thiền

câu cửa miệng; thói nói miệng

2 nghĩa#39403
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    câu cửa miệng; thói nói miệng

    • Câu cửa miệng của anh ấy là “không vấn đề gì”.

  2. danh từ

    câu cửa miệng; khẩu hiệu quen dùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.