代名词

代名词
dàimíng
đại danh từ

đại danh từ; đại từ

3 nghĩa#41608
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại danh từ; đại từ

    • Đại danh từ là một loại từ trong ngôn ngữ.

  2. danh từ

    đại danh từ; từ thay thế

    • Từ này đã trở thành một từ đồng nghĩa.

  3. đại danh từ; đại từ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.