象形文字

象形文字
xiàngxíngwén
tượng hình văn tự

chữ tượng hình; tượng hình

2 nghĩa#43450
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ tượng hình; tượng hình

    • Chữ tượng hình là một loại chữ cổ xưa.

  2. danh từ

    chữ tượng hình; chữ khắc hình (hieroglyph)

    • Chữ tượng hình là một loại chữ cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.