谐音

谐音
xiéyīn
hài âm

đồng âm; âm gần giống (hai từ có phát âm giống hoặc gần giống nhau)

3 nghĩa#33046
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng âm; âm gần giống (hai từ có phát âm giống hoặc gần giống nhau)

    • “Hoa” và “Hoa” là từ đồng âm.

  2. danh từ

    đồng âm; âm tương tự

    • Từ này có rất nhiều từ đồng âm.

  3. danh từ

    âm đồng âm; đồng âm; hài âm (âm có cùng phát âm hoặc gần giống nhau)

    • Từ này và từ kia là từ đồng âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.