学识

学识
xuéshí
học thức

học thức; kiến thức uyên bác

2 nghĩa#37812
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học thức; kiến thức uyên bác

    • Anh ấy có học thức rất cao.

  2. danh từ

    uyên bác; học rộng biết nhiều

    • Anh ấy rất có học thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.