脱口而出

脱口而出
tuōkǒuérchū
thoát khẩu nhi xuất

nói buột miệng; buột miệng nói ra [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#47969
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói buột miệng; buột miệng nói ra [thành ngữ]

    • Anh ấy buột miệng nói ra bí mật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.