顿号

顿号
dùnhào
đốn hiệu

dấu phẩy liệt kê (、) (dùng để ngăn cách các từ hoặc cụm từ trong danh sách)

1 nghĩa#49079
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu phẩy liệt kê (、) (dùng để ngăn cách các từ hoặc cụm từ trong danh sách)

    • Dấu phẩy liệt kê là một dấu câu tiếng Trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truân(tích tụ, khó khăn)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.