Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
/
顿号
顿号
đốn hiệu
dấu phẩy liệt kê (、) (dùng để ngăn cách các từ hoặc cụm từ trong danh sách)
1 nghĩa#49079
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu phẩy liệt kê (、) (dùng để ngăn cách các từ hoặc cụm từ trong danh sách)
- 。
Dấu phẩy liệt kê là một dấu câu tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顿号
Phồn thể頓號
đốn hiệu
dấu phẩy liệt kê (、) (dùng để ngăn cách các từ hoặc cụm từ trong danh sách)
1 nghĩa#49079
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu phẩy liệt kê (、) (dùng để ngăn cách các từ hoặc cụm từ trong danh sách)
- 。
Dấu phẩy liệt kê là một dấu câu tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)