Tới nội dung chính

释放

释放
shìfàng
thích phóng

thả tự do; phóng thích; giải phóng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#2181
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thả tự do; phóng thích; giải phóng

    中让某人或某物恢复自由ràng mǒurén huò mǒuwù huīfù zìyóu

    • 。

      Anh ấy đã được thả tự do.

  2. 貳动động từ

    giải phóng; thả; phóng thích

    中让被关押的人获得自由;解除关禁ràng bèi guānnyā de rén huòdé zìyóu;jiěchú guānnjìn

    • 。

      Họ đã phóng thích tù nhân.

  3. 參动động từ

    mở khóa; giải phóng

    中让某人或某物恢复自由;解除约束ràng mǒurén huò mǒuwù huīfù zìyóu;jiěchú yuēshù

    • 。

      Anh ấy đã được thả.

  4. 肆动động từ

    tước bỏ; cởi (áo); bãi miễn

    中让某人离开;停止关押或限制ràng mǒurén líkāi;tíngzhǐ guānyā huò xiànzhì

释
shì
thích
BỘ THỦ⾤
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu