释放
thả tự do; phóng thích; giải phóng
NGHĨA
- 壹动động từ
thả tự do; phóng thích; giải phóng
中让某人或某物恢复自由ràng mǒurén huò mǒuwù huīfù zìyóu
- 。
Anh ấy đã được thả tự do.
- 貳动động từ
giải phóng; thả; phóng thích
中让被关押的人获得自由;解除关禁ràng bèi guānnyā de rén huòdé zìyóu;jiěchú guānnjìn
- 。
Họ đã phóng thích tù nhân.
- 參动động từ
mở khóa; giải phóng
中让某人或某物恢复自由;解除约束ràng mǒurén huò mǒuwù huīfù zìyóu;jiěchú yuēshù
- 。
Anh ấy đã được thả.
- 肆动động từ
tước bỏ; cởi (áo); bãi miễn
中让某人离开;停止关押或限制ràng mǒurén líkāi;tíngzhǐ guānyā huò xiànzhì
thả tự do; phóng thích; giải phóng
NGHĨA
- 壹动động từ
thả tự do; phóng thích; giải phóng
中让某人或某物恢复自由ràng mǒurén huò mǒuwù huīfù zìyóu
- 。
Anh ấy đã được thả tự do.
- 貳动động từ
giải phóng; thả; phóng thích
中让被关押的人获得自由;解除关禁ràng bèi guānnyā de rén huòdé zìyóu;jiěchú guānnjìn
- 。
Họ đã phóng thích tù nhân.
- 參动động từ
mở khóa; giải phóng
中让某人或某物恢复自由;解除约束ràng mǒurén huò mǒuwù huīfù zìyóu;jiěchú yuēshù
- 。
Anh ấy đã được thả.
- 肆动động từ
tước bỏ; cởi (áo); bãi miễn
中让某人离开;停止关押或限制ràng mǒurén líkāi;tíngzhǐ guānyā huò xiànzhì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.