出狱

出狱
chū
xuất ngục

ra tù; được thả khỏi tù

1 nghĩa#7396
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra tù; được thả khỏi tù

    从监狱里被释放出来cóng jiānyù lǐ bèi shìfàng chūlái

    • Cuối cùng anh ấy cũng ra tù.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.